淩波

lăng ba

Hán Việt: lăng ba

Tổng quan

Lướt trên sóng nước — Cũng chỉ dáng điệu mềm mại uyển chuyển của phụ nữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上下起伏的波瀾。晉.郭璞〈江賦〉:「撫凌波而鳧躍,吸翠霞而夭嬌。」_x000D_ 2.踏浪行進。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「勢不能凌波以徑度兮,又無羽翼而高翔。」《宋書.卷七四.列傳.臧質》:「僕訓卒利兵,凌波電進。沈鎮軍、蕭安南接舳連旌,首尾風合。」_x000D_ 3.步履飄逸輕盈。宋.姜夔〈念奴嬌.鬧紅一舸〉詞:「情人不見,爭忍凌波去!」宋.賀鑄〈青玉案.凌波不過橫塘路〉詞:「凌波不過橫塘路,但目送、芳塵去。」

Cấu tạo: 凌 (lăng) + 波 (ba)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ dáng điệu mềm mại uyển chuyển của phụ nữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

凌乘 · 凌乱 · 凌云 · 凌侮 · 凌兢 · 凌凌 · 凌厉 · 凌夷