淩雲

lăng vân

Hán Việt: lăng vân

Tổng quan

Vượt cao lên tới tận mây. Chỉ sự cao cả. »Chốn bảy cây còn nhiều gốc lăng vân. Chẳng tùng bách cũng khoe mình thương lão« (Tây Hồ Phú)

新华 · Tân Hoa Đại lục

直上云霄:高耸~, ~壮志。

Cấu tạo: 凌 (lăng) + 云 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vút mây

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞 · 云和