深入

shēn rù thâm nhập

Hán Việt: thâm nhập · Pinyin: shēn rù

Tổng quan

thâm nhập sâu | kỹ lưỡng ào sâu. Ăn sâu. thâm nhập thâm nhập ☆Vào sâu. Ăn sâu. thâm nhập (術語)梵語曰尼延底,譯曰深入。貪之別名。貪能深入所欲之境,又能深入自心故名深入。法華經壽量品曰:「毒氣深入失本心故。於此好色香藥而謂不美。」名義集六曰:「尼延底,此云深入,貪之異名。樂著為貪。」☸

Cấu tạo: (thâm) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thâm nhập sâu | kỹ lưỡng ào sâu. Ăn sâu. thâm nhập thâm nhập ☆Vào sâu. Ăn sâu. thâm nhập (術語)梵語曰尼延底,譯曰深入。貪之別名。貪能深入所欲之境,又能深入自心故名深入。法華經壽量品曰:「毒氣深入失本心故。於此好色香藥而謂不美。」名義集六曰:「尼延底,此云深入,貪之異名。樂著為貪。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.進入深遠。《五代史平話.周史.卷上》:「王峻又遣使令諸將收軍,不可深入。」《三國演義》第一一八回:「深入敵境,使僭號之主,係頸歸降。」 2.透澈事理的中心主題。如:「這本小說對於人物性格的描寫非常深入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下沉;隐藏; 进入到内部或中心; 犹深刻,透彻; 犹深化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.下沉;隐藏。 2.进入到内部或中心。 3.犹深刻,透彻。 4.犹深化。

Eng

  • CC-CEDICT to penetrate deeply|thorough
  • Cihui to penetrate deeply; thorough

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深刻 · 深远

Từ trái nghĩa

浮浅