深入

shēn rùthâm nhập

Hán Việt: thâm nhập · Pinyin: shēn rù

Tổng quan

thâm nhập; đi sâu vào; đi sâu. cán bộ lãnh đạo đi thâm nhập cơ sở. 馬克思主義深入人心. chủ nghĩa Các-Mác đi sâu vào lòng người.; sâu sắc; thấu triệt; thấu đáo. phân tích thấu đáo. 這個問題需要更深入的調查研究. vấn đề này phải điều tra nghiên cứu thấu đáo hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.下沉; 隐藏。 2.进入到内部或中心。 3.犹深刻,透彻。 4.犹深化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.進入深遠。《五代史平話.周史.卷上》:「王峻又遣使令諸將收軍,不可深入。」《三國演義》第一一八回:「深入敵境,使僭號之主,係頸歸降。」 2.透澈事理的中心主題。如:「這本小說對於人物性格的描寫非常深入。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 深入 shēnrù* v. go deep into; penetrate into

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.進入深遠。《五代史平話.周史.卷上》:「王峻又遣使令諸將收軍,不可深入。」《三國演義》第一一八回:「深入敵境,使僭號之主,係頸歸降。」 2.透澈事理的中心主題。如:「這本小說對於人物性格的描寫非常深入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.下沉; 隐藏。 2.进入到内部或中心。 3.犹深刻,透彻。 4.犹深化。

Eng

  • Cihui to penetrate deeply; thorough

Đức

  • Handedict eingehend

other

  • Nguồn khác Vào sâu. Ăn sâu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深刻 · 深远

Từ trái nghĩa

浮浅