渔业

yú yèngư nghiệp

Hán Việt: ngư nghiệp · Pinyin: yú yè

Tổng quan

ngư nghiệp; nghề đánh cá; nghề chài lưới; ngành nuôi trồng thuỷ hải sản

新华 · Tân Hoa Đại lục

水产业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

採捕或養殖水中動、植物的生產事業。

Cấu tạo: 漁 (ngư) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngành công nghiệp đánh bắt cá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採捕或養殖水中動、植物的生產事業。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水产业。
  • Kaggle Zh-Vi fish culture

Eng

  • JMdict fishing industry
  • JMdict fishery
  • Cihui fishing industry; fishery

Đức

  • Handedict Fischindustrie, Fischereiwesen, Fischerei, Fischzucht, Fischfang

ja

  • JMdict 漁業(ぎょぎょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

渔业的 · 业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已