渚童子

chử đồng tử

Hán Việt: chử đồng tử

Tổng quan

Đứa trẻ ở bãi sông. Tên một nhân vật ở nước ta thời Hùng Vương, chồng của công chúa Tiên Dung

Cấu tạo: 渚 (chử) + 童 (đồng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chàng trai bãi sông

Từ liên quan

Gần nghĩa

童子军 · 童子尿 · 童子雞 · 童子鸡 · 童子 · 童子經法 · 童子迦葉 · 童子军团长