減少
giảm thiểu
Hán Việt: giảm thiểu · Pinyin: jiǎn shǎo
Tổng quan
giảm | giảm bớt | giảm thiểu | hạ thấp
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm | giảm bớt | giảm thiểu | hạ thấp
- Cihui giảm thiểu giảm thiểu ☆Làm cho ít đi. Bớt đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 少於原來的。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「比年牛多疾疫,墾田減少,穀價頗貴,人以流亡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 减去一部分~人员 ㄧ~麻烦ㄧ工作中的缺点~了。
Eng
- CC-CEDICT to lessen; to decrease; to reduce; to lower
- Cihui to lessen; to decrease; to reduce; to lower
ja
- JMdict decrease|reduction|decline