減少
giảm thiểu
Hán Việt: giảm thiểu · Pinyin: jiǎn shǎo
Tổng quan
giảm bớt; giảm thiểu. giảm bớt nhân viên. 工作中的缺點減少了. khuyết điểm trong công tác đã được giảm bớt
减去一部分~人员 ㄧ~麻烦ㄧ工作中的缺点~了。
少於原來的。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「比年牛多疾疫,墾田減少,穀價頗貴,人以流亡。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Làm cho ít đi. Bớt đi.; giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp; giảm bớt; giảm thiểu. giảm bớt nhân viên. 工作中的缺點減少了. khuyết điểm trong công tác đã được giảm bớt
- Biên soạn 減少 iǎnshǎo* v. reduce; decrease
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 少於原來的。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「比年牛多疾疫,墾田減少,穀價頗貴,人以流亡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 减去一部分~人员 ㄧ~麻烦ㄧ工作中的缺点~了。
- Kaggle Zh-Vi abate
Eng
- JMdict decrease
- JMdict reduction
- JMdict decline
- Cihui to lessen; to decrease; to reduce; to lower
Đức
- Handedict reduzieren, vermindern, mindern, abbauen (Personal), abnehmen
ja
- JMdict 減少(げんしょう)
other
- Nguồn khác Làm cho ít đi. Bớt đi