減價

jiǎn jià giảm giá

Hán Việt: giảm giá · Pinyin: jiǎn jià

Tổng quan

giảm giá | chiết khấu | hạ giá | việc giảm giá

Cấu tạo: (giảm) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm giá | chiết khấu | hạ giá | việc giảm giá
  • Cihui giảm giá giảm giá ☆Bớt giá tiền. Hạ giá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降低原來的價格。唐.陸贄〈賑恤諸道將吏百姓等詔〉:「差官般運於諸道,減價出糶。」 2.名聲降低。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「吾作史通,俗以為愚。……吾始以文章得譽,晚談史傳,由是減價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"减贾"; 降低价格; 降低声价。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"减贾"。 2.降低价格。 3.降低声价。

Eng

  • CC-CEDICT to cut prices|to discount|to mark down|price cutting
  • Cihui to cut prices; to discount; to mark down; price cutting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

削价 · 抑价 · 落价 · 跌价 · 降价

Từ trái nghĩa

加价 · 提价 · 涨价