減價

jiǎn jiàgiảm giá

Hán Việt: giảm giá · Pinyin: jiǎn jià

Tổng quan

giảm giá; hạ giá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"减贾"。 2.降低价格。 3.降低声价。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.降低原來的價格。唐.陸贄〈賑恤諸道將吏百姓等詔〉:「差官般運於諸道,減價出糶。」 2.名聲降低。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「吾作史通,俗以為愚。……吾始以文章得譽,晚談史傳,由是減價。」

Cấu tạo: 減 (giảm) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 減價 iǎnjià* v.o. reduce prices; mark down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降低原來的價格。唐.陸贄〈賑恤諸道將吏百姓等詔〉:「差官般運於諸道,減價出糶。」 2.名聲降低。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「吾作史通,俗以為愚。……吾始以文章得譽,晚談史傳,由是減價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"减贾"。 2.降低价格。 3.降低声价。
  • Kaggle Zh-Vi cheapen

Eng

  • Cihui to cut prices; to discount; to mark down; price cutting

Đức

  • Handedict Preissenkung (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Bớt giá tiền. Hạ giá

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

削价 · 抑价 · 落价 · 跌价 · 降价

Từ trái nghĩa

加价 · 提价 · 涨价