渭滨

wèi bīnvị tân

Hán Việt: vị tân · Pinyin: wèi bīn

Tổng quan

quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《韩非子.喻老》"文王举太公于渭滨者,贵之也。"后因以"渭滨"指太公望吕尚。

Cấu tạo: 渭 (vị) + 濱 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 宝鸡市, Thiểm Tây
  • Tần suất từ quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市, 宝鸡市[bǎo jī shì], Thiểm Tây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《韩非子.喻老》"文王举太公于渭滨者,贵之也。"后因以"渭滨"指太公望吕尚。

Eng

  • Cihui Weibin District of Baoji City 寶雞市; 宝鸡市, Shaanxi
  • Tần suất từ Weibin District of Baoji City 寶雞市, 宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Shaanxi

Từ liên quan

Gần nghĩa

渭滨区 · 渭南 · 渭城 · 渭川 · 渭水 · 渭河 · 渭源 · 滨城