渭河

wèi hévị hà

Hán Việt: vị hà · Pinyin: wèi hé

Tổng quan

sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原

新华 · Tân Hoa Đại lục

黄河最大支流。源于甘肃省东部,横贯陕西全境,在潼关附近注入黄河。全长818千米。长度、流域面积和水量均居黄河各支流之首。渭河谷地农业发达,并为中国东部地区通往西北的陆上交通要道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

河川名。源出甘肅省渭源縣西的鳥鼠山,東南流經陝西省,至高陵縣會涇水,又東流至朝邑縣會洛水,注入黃河。也稱為「渭水」。

Cấu tạo: 渭 (vị) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 关中平原
  • Tần suất từ sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原, 关中平原[guān zhōng píng yuán]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。源出甘肅省渭源縣西的鳥鼠山,東南流經陝西省,至高陵縣會涇水,又東流至朝邑縣會洛水,注入黃河。也稱為「渭水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黄河最大支流。源于甘肃省东部,横贯陕西全境,在潼关附近注入黄河。全长818千米。长度、流域面积和水量均居黄河各支流之首。渭河谷地农业发达,并为中国东部地区通往西北的陆上交通要道。

Eng

  • Cihui Wei River in Shaanxi through the Guanzhong Plain 關中平原; 关中平原
  • Tần suất từ Wei River in Shaanxi through the Guanzhong Plain 關中平原, 关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]

Đức

  • Handedict Weihe (Fluss in der Provinz Shaanxi)

Từ liên quan

Gần nghĩa

河上 · 河东 · 河乌 · 河仙 · 河伯 · 河内 · 河北 · 河南