渭水

wèi shuǐvị thủy

Hán Việt: vị thủy · Pinyin: wèi shuǐ

Tổng quan

Sông Vị ở Thiểm Tây, chảy qua Đồng bằng Quan Trung 關中平原

新华 · Tân Hoa Đại lục

渭河的別名。參見「渭河」條。

Cấu tạo: 渭 (vị) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 关中平原
  • Tần suất từ Vị Thuỷ 渭水 dt. nơi Lã Thượng câu cá. Thiên Thai hái thuốc duyên gặp, Vị Thuỷ gieo câu tuổi già. (Thuật hứng 54.6).; Sông Vị ở Thiểm Tây, chảy qua Đồng bằng Quan Trung 關中平原, 关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 渭河的別名。參見「渭河」條。

Eng

  • Cihui Wei River in Shaanxi, through the Guanzhong Plain 關中平原; 关中平原
  • Tần suất từ Wei River in Shaanxi, through the Guanzhong Plain 關中平原, 关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳 · 水井