溅
tiên
Hán Việt: tiên
Tổng quan
bắn tóe
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | tiên |
| Quảng Đông | zin3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cen |
| Baxter-Sagart | [ts][a][n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts][a][n]-s |
| Phản thiết | 才線切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 濺
- Thiều Chửu {Tiên tiên} [濺濺] nước chảy ve ve. Một âm là {tiễn}. Vẩy ướt. Cao Bá Quát [高伯适] : {Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm} [清潭催別袂, 珥水濺行襟] (Thanh Trì phiếm chu nam hạ [清池汎舟南下]) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 溅溅 溪谷溅溅 黄河流水鸣溅溅 溅 (从水,贱声。本义用污水挥洒) 同本义 溅,污洒也。--《说文》。段玉裁注谓用污水挥洒也。” 液体受到冲激向四外飞射 颈血溅大王。--《史记·廉颇蔺相如列传》 溅沫惊飞鸟。--张九龄《庐山望瀑布》 又如溅血(飞溅的鲜血);溅沫(飞溅的水花);溅泪(飞洒眼泪);溅了一脸水;钢花四溅 流 溅落 重物自高处落入水中 指人造卫星、宇宙飞船等返回地球时, 溅(瀝)jiān ⒈ ⒉"溅"另见jiàn。 溅(瀝)jiàn ⒈液体受冲激向周围飞射水花四~。 ~了一身稀泥。 ⒉见jiān。
Eng
- CC-CEDICT to splash
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】則旋切【集韻】【韻會】將先切,𠀤音箋。濺濺,水疾流貌。【沈約詩】出浦水濺濺。 又【廣韻】【集韻】𠀤子賤切,音箭。水激也。通作湔。【史記·藺相如傳】相如請得以頸血濺大王。 又【集韻】則旰切,音贊。與灒同。汗灑也。 又才線切,音賤。激也。【集韻】或作淺。又作𣽖。通作碊。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣽖 · 溅 · 碊 · 溅 · 濺 · 溅 · 濺