溘先朝露

kè xiān zhāo lùkhạp tiên triêu lộ

Hán Việt: khạp tiên triêu lộ · Pinyin: kè xiān zhāo lù

Tổng quan

sương mai sẽ tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của con người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓生命比朝露消失得还快。形容死得过早。

Cấu tạo: 溘 (khạp) + 先 (tiên) + 朝 (triêu) + 露 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mong manh
  • Tần suất từ sương mai sẽ tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của con người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓生命比朝露消失得还快。形容死得过早。

Eng

  • Cihui the morning dew will swiftly dissipate (idiom); fig. ephemeral and precarious nature of human existence
  • Tần suất từ the morning dew will swiftly dissipate (idiom); fig. ephemeral and precarious nature of human existence

Từ liên quan

Gần nghĩa

朝露溘至 · 朝露暮霭