朝露溘至

zhāo lù kè zhìtriêu lộ khạp chí

Hán Việt: triêu lộ khạp chí · Pinyin: zhāo lù kè zhì

Tổng quan

sương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容人生短促好似朝露那样。

Cấu tạo: 朝 (triêu) + 露 (lộ) + 溘 (khạp) + 至 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mong manh
  • Tần suất từ sương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人生短促好似朝露那样。

Eng

  • Cihui the morning dew will swiftly dissipate (idiom); fig. ephemeral and precarious nature of human existence
  • Tần suất từ the morning dew will swiftly dissipate (idiom); fig. ephemeral and precarious nature of human existence

Từ liên quan

Gần nghĩa

朝露暮霭