溫和
ôn hòa
Hán Việt: ôn hòa · Pinyin: wēn hé
Tổng quan
nhẹ nhàng | dịu dàng | ôn hòa
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ nhàng | dịu dàng | ôn hòa
- Cihui ôn hoà ôn hoà ☆Chỉ tính tình êm đềm, không nóng nảy — Êm đềm nhẹ nhàng, không gấp rút mạnh mẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不冷不熱。《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「又蠶性畏寒怕熱,惟溫和為得候。」 2.人的性情或態度平和溫順。《後漢書.卷五六.王龔傳》:「政崇溫和,好才愛士。」《三國演義》第一○六回:「宇為人恭儉溫和,不肯當此大任,堅辭不受。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓气候不冷不热天气温和|温和的昆明,四季如春; 性情、态度、语句等不粗暴,不严厉,让人感到亲切温和可亲|温和有礼|老师温和的态度使我们倍受感动。
- Tân Hoa Tự Điển ①谓气候不冷不热天气温和|温和的昆明,四季如春。②性情、态度、语句等不粗暴,不严厉,让人感到亲切温和可亲|温和有礼|老师温和的态度使我们倍受感动。
Eng
- CC-CEDICT mild|gentle|moderate
- CC-CEDICT lukewarm
- Cihui mild; gentle; moderate
ja
- JMdict mild (climate)|temperate|clement|pleasant|agreeable