滅亡

miè wáng diệt vong

Hán Việt: diệt vong · Pinyin: miè wáng

Tổng quan

bị hủy diệt | tuyệt chủng | diệt vong | chết hết | tiêu diệt | hủy diệt hư Diệt tuyệt 滅絕. diệt vong diệt vong ☆Như Diệt tuyệt 滅絕. diệt vong。(國家、種族等)不再存在或使不存在。

Cấu tạo: (diệt) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệt vong diệt vong ☆Như Diệt tuyệt 滅絕.
  • Cihui bị hủy diệt | tuyệt chủng | diệt vong | chết hết | tiêu diệt | hủy diệt hư Diệt tuyệt 滅絕. diệt vong diệt vong ☆Như Diệt tuyệt 滅絕. diệt vong。(國家、種族等)不再存在或使不存在。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滅絕喪亡。《管子.牧民》:「四維不張,國乃滅亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (国家、种族等)不再存在或使不存在:自取~。

Eng

  • CC-CEDICT to be destroyed; to become extinct; to perish; to die out|to destroy; to exterminate
  • Cihui to be destroyed; to become extinct; to perish; to die out; to destroy; to exterminate

ja

  • JMdict downfall|ruin|collapse|destruction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消灭 · 衰亡 · 覆灭

Từ trái nghĩa

兴盛 · 兴起 · 生存