滉
hoảng
Hán Việt: hoảng · Pinyin: huǎng
Tổng quan
mặt nước rộng sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎng |
|---|---|
| Hán Việt | hoảng |
| Quảng Đông | fong2 |
| Nhật Bản | HIROI |
| Hàn Quốc | 황 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuangx |
| Phản thiết | 胡廣切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Dáng nước sâu và rộng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「滉瀁」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滉 水深广的样子。也泛指深广 滉,水深广貌。--《集韵》 又如滉漾(形容广阔无涯) 滉 波动。摇动 滉huàng 1.水深广貌。参见"滉瀇"﹑"滉瀥"。 2.波动,摇荡。
Eng
- CC-CEDICT bright expanse of water
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡廣切【集韻】【韻會】【正韻】戸廣切,𠀤音幌。水深廣貌。【郭璞·江賦】瀇滉困泫。【集韻】或作潢瀇。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư