lự

Hán Việt: lự

Tổng quan

lọc lọc qua

滤出 · 滤嘴 · 滤器 · 滤尘 · 滤掉 · 滤泡 · 滤波 · 滤液

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlự
Quảng Đôngleoi6
Chú âmㄌㄩˋ
Hán ngữ Trung cổlioh
Phản thiết良豫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 濾
  • Thiều Chửu Lọc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滤(瀡)lǜ使液体、气体通过布、纸、沙等,除去其中的杂质、毒气等过~。

Eng

  • CC-CEDICT to strain|to filter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【正韻】良據切【韻會】良豫切,𠀤音慮。【玉篇】濾水也。一曰洗也,澄也。唐白行𥳑有濾水羅賦。【註】羅者,濾水具,用輕紗粗葛爲之。滓在上,水在下,則水潔淨。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沪 · 㴓 · 𤄦 · 滤 · 滤 · 濾 · 滤 · 濾