滩

tānthanNôm than

Hán Việt: than · Pinyin: tān · Nôm: than

Tổng quan

Đất ven nước. Như sa than [沙灘] cồn cát

滩地 · 滩头 · 滩涂 · 滩簧 · 滩头堡 · 滩头阵地 · 前滩 · 外滩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintān
Hán Việtthan
Âm Nômthan
Quảng Đôngtaan1
Chú âmㄊㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhanx
Baxter-Sagartn̥ˤar
Hán ngữ Thượng cổn̥ˤar
Phản thiết乃案切
Thanh mẫu泥
Vận翰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 灘
  • Thiều Chửu Đất ven nước. Như sa than [沙灘] cồn cát. Cái thác

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm than than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) [Eng: beach, sand bank, stone bank]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「灘」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滩〈名〉 (形声。从水,难声。本义河道中水浅流急多沙石的地方) 同本义 却放轻舟下急滩。--《唐崔道融溪夜诗》 滩,水滩。--《广韵·平声寒韵》 按,滩濑”的滩”是后起字,是湍”的音转。又如滩燀(水中沙滩); 滩碛(浅水下的沙石滩); 滩声,滩响(水激滩石发出的声音) 滩头。指江、河、湖、海边水涨淹没、水退显露的淤积平地 云低岸花掩,水涨滩草没。--唐·岑参《江上阻风雨》 惊起一滩鸥鹭。--宋·李清照《如梦令》 等级 这种奴隶叫作三滩娃子”。滩是等级的意思。管家娃子为头滩,普通娃子为 滩(灘)tān ⒈江、河或海边泥沙淤积的平地。也指水中的沙洲河~。~。沙~。 ⒉水浅、多石、流急的地方险~。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT beach, shoal, rapids, CL:片[pian4], classifier for liquids: pool, puddle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:潬【唐韻】【集韻】【韻會】他干切【正韻】他丹切,𠀤育攤。水灘也。【增韻】瀨也。 又【集韻】他含切,音貪。【爾雅·釋天】太歲在申曰涒灘。 又【集韻】【韻會】𠀤他案切,音炭。義同。 又【廣韻】呼旱切【集韻】許旱切,𠀤音䍐。水濡而乾也。與暵同。【說文】作𤅩。 又【廣韻】奴案切【集韻】乃案切,𠀤難去聲。水奔流貌。 又【韻補】叶他涓切,音湍。【白居易詩】手拄靑竹杖,足踏白石灘。漸怪耳目曠,不聞人世喧。

Thuyết Văn

俗𤅩从隹。

【灘】 (than) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 隹 (chuy (Một cái tên chung để)) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa )𤅩

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 滩 · 𤁤 · 𤅩 · 𤅼 · 𤅽 · 𩘾 · 滩 · 潬 · 滩 · 灘 · 潬 · 滩