演剧

yǎn jùdiễn kịch

Hán Việt: diễn kịch · Pinyin: yǎn jù

Tổng quan

(thuộc) đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch, đạo đức giả, có vẻ đóng kịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.演戏。 2.演出的剧目。

Cấu tạo: 演 (diễn) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (thuộc) đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch, đạo đức giả, có vẻ đóng kịch
  • Biên soạn put on or act in a play ◆n. drama

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.演戏。 2.演出的剧目。
  • Kaggle Zh-Vi histrionic

Eng

  • JMdict drama
  • JMdict theatre
  • JMdict theater
  • JMdict play
  • Cihui to perform a play
  • Tần suất từ v.o. put on or act in a play ◆n. drama

Đức

  • Handedict Schauspielkunst

ja

  • JMdict 演劇(えんげき)

other

  • Nguồn khác Dùng cử chỉ và lời nói, lặp lại một câu chuyện mà mình đã luyện tập từ trước

Từ liên quan

Gần nghĩa

演剧的 · 演剧技巧 · 剧务 · 剧变 · 剧团 · 剧场 · 剧坛 · 剧增