tiềm

Hán Việt: tiềm

Tổng quan

bí mật tiềm ẩn ẩn giấu che giấu lặn xâm nhập

潜伏 · 潜修 · 潜入 · 潜出 · 潜力 · 潜匿 · 潜在 · 潜山

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqián
Hán Việttiềm
Quảng Đôngcim4
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổziem
Baxter-Sagart[dz][o]m
Hán ngữ Thượng cổ[dz][o]m
Phản thiết慈鹽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [潛].
  • Thiều Chửu Cất kín, giấu, giấu ở trong nước, ngoài không trông thấy gọi là {tiềm}. Vì thế, cái gì dấu kín không lộ gọi là {thâm tiềm} [深潛] hay là {trầm tiềm} [沉潛], dụng tâm vào tới cõi thâm gọi là {tiềm tâm} [潛心]. Ở ẩn. Khen cái đức hạnh của kẻ ẩn sĩ gọi là {tiềm đức} [潛德]. Ngầm, không cho…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潜 (形声。本义没入水中,而且在水下活动) 同本义 潜,涉水也。--《说文》。朱骏声按没水以涉曰潜。 潜龙。--《易·乾龙》 潜虽伏矣。--《诗·小雅·正月》 游鱼潜绿水。--曹植《情诗》 沈潜相克。--《书·洪范》 潜龙腾渊。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 又如潜水 隐藏 潜服贼器不入宫。--《周礼·阍人》 潜醢以食夏后。--《左传·昭公二十九年》 日星隐耀,山岳潜形。--范仲淹《岳阳楼记》 胆寒潜踪。--《广东军务记》又 潜避两炮台中。 又 潜(潛)qián ⒈在水面之下活动~水。~泳∷~艇。 ⒉隐蔽,隐藏的~伏。~在。挖掘~力。 ⒊秘密地,偷偷…

Eng

  • CC-CEDICT hidden|secret|latent|to hide|to conceal|to submerge|to dive

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昨鹽切【集韻】【韻會】【正韻】慈鹽切,𠀤音𤄵。【說文】涉水也。【揚子·方言】潛涵,沉也。又游也。【註】潛行水中,亦曰游。 又藏也。【易·乾卦】陽氣潛藏。 又【爾雅·釋言】潛,深也。【詩·小雅】潛雖伏矣。 又漢水之別名。【爾雅·釋水】水自江出爲沱,漢爲潛。【書·禹貢】沱潛旣道。 又丘名。【爾雅·釋丘】晉有潛丘。 又地名。【春秋·隱二年】公會戎于潛。 又邑名。【史記·楚世家】吳取楚之六潛。 又潛江,縣名。【廣輿記】屬安陸府。 又牛名。【酉陽雜俎】句漏縣大江中有潛牛。 又姓。宋安撫使潛說友。 又【小爾雅】魚之所息謂之潛。【詩·周頌】潛有多魚。【傳】潛,糝也。 又【廣韻】【集韻】𠀤慈艷切,音𥌳。義同。一曰伏流。

Thuyết Văn

涉水也。 一曰藏也。 从水。朁聲。 一曰漢爲潛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上文云潛行水中。對下文浮行水上言之。邶風傳云。由厀以上爲涉。然則言潛者、自其厀以下𣳚於水言之。所謂泳也。左傳哀十七年。越子以三軍潛涉。又按潛汓等字、後人不甚分明。若水經注江水篇云。有潛客泳而視之。見水下有兩石牛。此則謂潛全𣳚水中矣。 此今日通行義。釋言曰。潛、深也。方言曰。潛、涵、沈也。 昨鹽切。七部。 釋水文。劉逵注蜀都賦云。禹貢梁州、沲潛旣道。有水從漢中沔陽縣南流。至梓潼漢壽縣。入大穴中。通岡山下。西南潛出。今名伏水。舊說云禹貢潛水也。郭樸爾雅音義同此說。

【潛】 (tiềm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 朁 (thảm) Phiên thiết: Tạc diêm thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 鹽 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiệp (Lội. Lội qua sông gọ) thủy (Nước.) vậy。 Một thuyết khác tàng (Giấu. Như…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 潜 · 濳 · 潛 · 潜 · 濳 · 潜 · 潛 · 濳 · 潛 · 潜 · 潜 · 潛