潦倒
lạo đảo
Hán Việt: lạo đảo · Pinyin: liáo dǎo
Tổng quan
gặp vận rủi | trong hoàn cảnh khó khăn | thất vọng | chán nản
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp vận rủi | trong hoàn cảnh khó khăn | thất vọng | chán nản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不得志、失意。如:「要不是年輕時太過放蕩,現今的他怎會這般窮困潦倒?」三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「足下舊知吾潦倒麤疏,不切事情,自惟亦皆不如今日之賢能也。」唐.杜甫〈登高〉詩:「艱難苦恨繁霜鬢,潦倒新停濁酒杯。」 2.放蕩不羈。《紅樓夢》第三回:「潦倒不通世務,愚頑怕讀文章。行為偏僻性乖張,那管世人誹謗。」《兒女英雄傳》第四回:「咱們這時候拿上這三吊錢,先找個地方兒,潦倒上半天兒,回來到店裡,就說見著姓褚的了。」 3.腳步不穩。《幼學瓊林.卷二.老壽幼誕類》:「龍鍾潦倒,年高之狀。」《二刻拍案驚奇》卷三九:「守到更點二聲,公子與眾客盡帶酣意,潦…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颓丧;失意穷困~。
Eng
- CC-CEDICT down on one's luck; in straitened circumstances; disappointed; frustrated
- Cihui down on one's luck; in straitened circumstances; disappointed; frustrated