潦草的

lạo thảo đích

Hán Việt: lạo thảo đích

Tổng quan

qua loa đại khái nhưng được việc, tạm dùng được nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ), soàn soạt (ngòi bút viết trên giấy), linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...), làm ngứa; làm xước da đi giày cũ; bệ rạc, cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện

Cấu tạo: 潦 (lạo) + 草 (thảo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vội vàng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi rough-and-ready

Từ liên quan

Gần nghĩa

潦草的写法 · 潦草的笔迹 · 潦草地 · 潦草 · 潦草地写 · 草的 · 潦草书写的 · 潦草地书写