澜
lan
Hán Việt: lan · Pinyin: lán
Tổng quan
lan lan (sóng nước cuồn cuộn)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Hán Việt | lan |
| Quảng Đông | laan4 |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lan |
| Baxter-Sagart | [r]ˤanʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤanʔ |
| Phản thiết | 郞旰切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀾
- Thiều Chửu Sóng cả. Như {ba lan} [波瀾] sóng nước. Xem {ba} [波]. Nước gạo.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 澜 (形声。从水,阑声。本义大波浪) 同本义 澜,大波也。--《说文》 大波为澜,小波为沦。--《尔雅》 天下安澜。--《四子讲德论》 观水有术,必观其澜。--《孟子·尽心上》 回狂澜于既倒。--韩愈《进学解》 至若春和景明,波澜不惊。--《岳阳楼记》 又如狂澜;巨澜;澜倒波随(犹言随波逐流。比喻言行无标准);澜澳(水曲);波澜(波涛);推波助澜 波纹 风行水波成文曰澜。--《释名》 珠玉潜水,而澜表方圆。--《文心雕龙·隐秀》 又如死水微澜;安澜(河流平静,没有泛滥现象);微澜(小波纹);澜清(清澄如 澜lán大波浪狂~。推波助~。 澜làn 1.见"…
Eng
- CC-CEDICT swelling water
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛干切【集韻】【韻會】郞干切,𠀤音蘭。大波也。【爾雅·釋水】大波爲瀾。【註】瀾,言渙瀾也。【釋名】瀾,連也。言波體轉流,相連及也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤郞旰切,音爛。義同。 又瀾漫,淋漓貌。一曰分散也。【王褒·洞簫賦】㴖恅瀾漫。 又瀾汗,長貌。【木華·海賦】洪濤瀾汗。 又米汁也。【周禮·地官·稾人註】潘瀾戔餘,不可褻也。【禮·內則註】爛,力旦反。或作灡。 又【韻補】叶陵延切,音連。【陸機·文賦】或因枝以振葉,或沿波而討源,或虎變而獸擾,或龍見而鳥瀾。
Thuyết Văn
大波爲瀾。 从水。闌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魏風。河水淸且漣猗。釋水引作灡、云大波爲灡。毛傳云。風行水成文曰漣。按傳下文云。淪、小風水成文。則瀾爲大可知。與爾雅無二義也。凡瀾漫當作此瀾字。 洛干切。十四部。
【瀾】 (lan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 闌 (làn) Phiên thiết: Lạc kiền thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ba (Sóng nhỏ. Sóng nhỏ g) vi (Làm. Như {hành vi} [) lan (Sóng cả. Như {ba…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 漣 · 漣 · 澜 · 澜 · 瀾 · 澜 · 瀾