kuài quái

Hán Việt: quái · Pinyin: kuài

Tổng quan

Âm Nôm

澮濬 · 澮畎 · 九澮 · 汾澮 · 涓澮 · 溝澮 · 田澮 · 畎澮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtquái
Quảng Đôngfui2
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkuad
Baxter-Sagart[k]ˤop-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤop-s
Phản thiết古外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái ngòi nhỏ, cái rãnh.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quái quái (cái ngòi nhỏ, rãnh) [Eng: furrow - drain]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hói đào mương vét hói [Eng: to dig ditch]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gội Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細小的水流。《文選.郭璞.江賦》:「綱絡群流,商搉涓澮。」唐.李善.注:「涓澮,小流也。」 2.河川名:(1)澮水。源出大陸地區山西省翼城縣東北澮山下,西南流至新絳縣注入汾河。(2)澮河。源出大陸地區河南省永城縣西北,流經安徽省宿縣,注入淮水。

Eng

  • CC-CEDICT drain|stream

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:巜、𣴯、𣲸【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古外切,音儈。水名。【說文】水出靃山,西南入汾。【水經注】澮水,出詳高山。 又涓澮,小流也。【郭璞·江賦】商搉涓澮。 又【爾雅·釋水】水注溝曰澮。【周禮·地官·遂人】千夫有澮。【疏】澮,廣二尋,深二仞。 又【廣韻】【集韻】𠀤古邁切,音夬。義同。 又【集韻】烏外切,音薈。與濊同。深廣也。 又戸八切,音滑。兩水合也。

Thuyết Văn

澮水。出河東彘靃山。西南入汾。 从水。會聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

河東彘三字、鉉奪。鍇本誤作河西二字。今正。前志。河東郡彘。後志曰。永安、故彘。前志彘下曰。霍大山、在東。冀州山。今山西霍州州東南霍山、禹貢之大岳也。水經曰。澮水、出河東絳縣東澮交東高山。西至王澤。注於汾水、不言出霍山者、水經舉其近源。許舉其遠源也。水道提綱曰。澮河、源出翼城縣東南山。西流經中衛鎭。又西稍北至城南。又西經曲沃縣南。又西至絳州城南入汾。方輿紀要。翼城縣有澮高山。有澮水入曲沃縣畍。至絳州南入汾。 古外切。十五部。按今文尙書以畎澮爲𡿨巜。見谷部。巜下又曰水流澮澮也。澮澮卽。

【澮】 (quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Cổ ngoại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oái' Suy luận: coái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quái (Cái ngòi nhỏ) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) đông (Phương đông) trệ (Con lợn sề (lợn n…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 巜 · 𣲸 · 𣴯 · 巜 · 浍 · 浍 · 浍