澳

ǎoáoNôm áo

Hán Việt: áo · Pinyin: ǎo · Nôm: áo

Tổng quan

Áo ngắn. Như dương bì áo [羊皮襖] áo da cừu

澳元 · 澳宝 · 澳币 · 澳式 · 澳洲 · 澳纽 · 澳网 · 澳門

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinào
Hán Việtúc
Âm Nômục
Quảng Đôngjuk1
Mân Namò
Nhật BảnKUMA
Hàn Quốc오
Chú âmㄠˇ
Hán ngữ Trung cổqauh
Baxter-Sagartʔˤuk-s
Hán ngữ Thượng cổʔˤuk-s
Phản thiết烏到切
Thanh mẫu影
Vận号
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ nước uốn quanh. Một âm là áo. Phàm ven bể chỗ nào có thể đỗ thuyền bè được đều gọi là áo. Châu Áo, gọi tắt tên châu Áo Đại Lợi Á [澳大利亞] (Australia). Nay đọc là Úc Đại Lợi hay châu Úc. Xứ Áo-môn [澳門] thuộc địa phận huyện Trung Sơn tỉnh Quảng Đông, cũng gọi tắt là Áo

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ục nước ùng ục [Eng: onomatopoeia for gurgling sound]
  • Bảng Tra Chữ Nôm úc úc (vịnh), úc đại lợi (Australia) [Eng: bay, (Australia)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 深。《集韻.去聲.號韻》:「澳,深也。」 [名] 1.船舶可停靠的天然港灣,常用做地名。如:「蘇澳」、「三都澳」、「南方澳」。《宋史.卷九六.河渠志六》:「鎮江府傍臨大江,無港澳以容舟楫,三年間覆溺五百餘艘。」 2.澳大利亞的簡稱。 3.澳門的簡稱。如:「港澳七日遊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 澳〈名〉 (形声。从水,奥声。本义水边地) 港湾,海边弯曲可以停船的地方 无港澳以容舟楫。--《宋史·河渠志》 又如澳闸(拦河水闸) 澳水 澳门的简称 澳大利亚的简称 澳ào海边弯曲且可停泊船只的地方。也常用于地名~门。南~。[澳洲]世界七大洲之一,现称大洋洲。 澳yù 1.水边弯曲处。

Eng

  • CC-CEDICT Macao (abbr. for 澳門, 澳门[Ao4 men2]), Australia (abbr. for 澳大利亞, 澳大利亚[Ao4 da4 li4 ya4])
  • CC-CEDICT deep bay; cove; harbor

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於六切【集韻】【韻會】【正韻】乙六切,𠀤音郁。【說文】隈厓也。通作隩。【荀悅申鑒】若亂之墜於澳也。【註】澳,崖內近水之處。 又【廣韻】烏到切【集韻】【韻會】【正韻】於到切,𠀤音奧。深也。一曰水名。

Thuyết Văn

隈厓也。其內曰澳。其外曰鞫。 从水。奧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鞫舊作隈。今正。爾雅說厓岸曰。隩隈厓。內爲隩。外爲鞫。郭以隈字上屬。厓字下屬。以許訂之。郭非是。𨸏部隈下曰。水曲隩也。隩下曰。水隈厓也。亦隈厓聯文。隩與澳字異而音義同。今毛詩聸彼淇奧字作奧。古文假借也。毛詩曰。奧、隈也。此言水曲之裏淵奧然也。大雅。芮鞫之卽。箋云。水之內曰澳。水之外曰鞫。鞫謂水曲之表圜穹然也。鞫之雙聲爲居窮切。故傴僂之狀曰鞠竆、曰匑窮。水曲之表如弓。故曰鞫。韓詩、漢志作𨸰。字林作㘲。俗本爾雅改鞫爲隈。因或取以改說文耳。 於六切。三部。

【澳】(úc) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 奧 (áo) Phiên thiết: 居窮切 → cư + cùng Dị thể: Cổ văn: 假借也 Nghĩa: 隈厓 vậy。 kỳ (nó) nội (trong) viết 澳。 kỳ (nó) ngoại (ngoài) viết 鞫。 từ thủy (nước)。奧 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤀈 · 𤁌 · 𥜌 · 襖 · 𥜌 · 襖