濃厚

nóng hòunùng hậu

Hán Việt: nùng hậu · Pinyin: nóng hòu

Tổng quan

dày; dày đặc (sương khói, mây). khói đen dày đặc.; thẫm; nặng nề (màu sắc, ý thức, không khí ). màu sắc địa phương rất sâu đậm. 濃厚的封建意識. ý thức phong kiến nặng nề.; say mê (hứng thú). trẻ em rất say mê môn bóng bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(烟雾、云层等)很浓浓厚的烟雾, 浓厚的乌云。②(色彩、意识、气氛等)重浓厚的地方色彩, 浓厚的封建意识, 浓厚的生活气息。③(兴趣)大浓厚的兴致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

濃密深厚。如:「政治色彩濃厚」、「興趣濃厚」。

Cấu tạo: 濃 (nùng) + 厚 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nùng hậu: nồng hậu/dày/dày đặc/thẫm/nặng nề/say mê; sự dày đặc, sự đông đúc, sự rậm rạp, tính đần độn, tính ngu đần; dày; dày đặc; thẫm; nặng nề; say mê
  • Biên soạn 1. dense; thick 2. strong; pronounced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 濃密深厚。如:「政治色彩濃厚」、「興趣濃厚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(烟雾、云层等)很浓浓厚的烟雾, 浓厚的乌云。②(色彩、意识、气氛等)重浓厚的地方色彩, 浓厚的封建意识, 浓厚的生活气息。③(兴趣)大浓厚的兴致。
  • Kaggle Zh-Vi denseness

Eng

  • JMdict rich (flavor, color, etc.)
  • JMdict strong (e.g. odor)
  • JMdict heavy
  • JMdict thick (soup, makeup, etc.)
  • JMdict dense
  • Cihui dense; thick (fog, clouds etc); to have a strong interest in; deep; fully saturated (color)
  • Tần suất từ s.v. 1. dense; thick 2. strong; pronounced , Wǒ duì hànyǔ chǎnshēngle ∼ de xìngqu. I've developed a great interest in the Chinese language

Đức

  • Handedict stark, tief (Interesse)

ja

  • JMdict 濃厚(のうこう)

other

  • Nguồn khác Đậm đà dày dặn, chỉ thái độ đối xử sốt sắng, rất tốt. Ta vẫn nói trại thành Nồng hậu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浓密 · 浓重 · 粘稠

Từ trái nghĩa

淡泊 · 淡薄 · 稀薄