瀦

zhūtrưNôm trư

Hán Việt: trư · Pinyin: zhū · Nôm: trư

Tổng quan

Chứa, nước đọng

尿瀦留 · 瀦水 · 瀦泄 · 瀦淤 · 瀦溉 · 瀦漲 · 瀦潦 · 瀦濼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Hán Việttrư
Âm Nômtrư
Quảng Đôngzyu1
Nhật BảnMIZUTAMARI
Hàn Quốc저
Chú âmㄌㄨˇ
Hán ngữ Trung cổtrio
Phản thiết張如切
Thanh mẫu知
Vận魚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chứa, nước đọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水流停聚的地方。唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「瀦為七百里,吞納各殊狀。」 [動] 蓄積、積聚。《新唐書.卷四一.地理志五》:「瀦溪水殖稻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀦lǔ 1.同"卤"。 2.地名用字。

Eng

  • CC-CEDICT pool, pond

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟魚切【集韻】【韻會】張如切,𠀤音豬。【說文】水所停也。【周禮·地官】稻人以瀦畜水。 又【集韻】本作豬。【書·禹貢】大野旣豬。 又東徒切,音都。義同。【集韻】或作潴。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 潴 · 𤃣 · 潴 · 潴 · 潴