li

Hán Việt: li · Pinyin:

Tổng quan

tên một con sông thấm qua

灕湘 · 灕澌 · 灕灕 · 灕虖 · 淋灕 · 湘灕 · 滲灕 · 瀏灕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtli
Quảng Đônglei4
Nhật BảnSHIMIKOMU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổlie
Phản thiết呂支切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ [漓].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 滲流。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「雲䬠䬠而來迎兮,澤滲灕而下降。」 [名] 參見「灕江」條。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river
  • CC-CEDICT to seep through

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呂支切【集韻】【韻會】鄰之切【正韻】鄰溪切,𠀤音離。滲灕,流貌。一曰水滲入地。【揚雄·河東賦】澤滲灕而下降。 又水名。【前漢·地理志】灕水,出白石縣西塞外。又水名,出湘南。【水經】灕水,出陽海山,南至廣信縣入鬱水。 又山名。【廣輿記】灕山,在廣西桂林府城東南。 又形容之辭。【揚雄·甘泉賦】灕乎滲灑。 又淋灕,秋雨也。亦省作漓。又與漓通,薄也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 漓 · 漓 · 漓 · 漓