淋灕
lâm li
Hán Việt: lâm li
Tổng quan
Thấm ướt — Buồn rầu thấm thía.; hấm ướt — Buồn rầu thấm thía.; ướt đẫm , đổ xuống , ngập nước , (bóng) không kiềm chế , trôi chảy , thả lỏng về mặt cảm xúc , cực kỳ; 1. nhễ nhại; đầm đìa. mồ hôi nhễ nhại. 墨跡淋漓. vết mực loang lỗ. 鮮血淋漓. máu me đầm đìa. 2. niềm vui tràn trề. vui sướng tràn trề. 淋漓盡致. bài văn tinh tế sâu sắc.; nhễ nhại; niềm vui tràn trề
①形容湿淋淋往下流滴的样子大汗淋漓, 鲜血淋漓, 淋漓身上衣,颠倒笔下字。②形容充盛或尽兴、畅快痛快淋漓, 淋漓痛饮长亭暮,慷慨悲歌白发新。
1.溼透的樣子。唐.韓愈〈和虞部盧四酬翰林錢七赤藤杖歌〉:「共傳滇神出水獻,赤龍拔鬚血淋漓。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「那一日大雨淋漓,路上無人行走。」也作「淋離」、「淋灕」。 2.形容氣勢充盛酣暢。唐.李商隱〈韓碑〉詩:「公退齋戒坐小閣,濡染大筆何淋漓。」宋.陸游〈漢宮春.羽箭彫弓〉詞:「淋漓醉墨,看龍蛇飛落蠻牋。」