灵光

líng guānglinh quang

Hán Việt: linh quang · Pinyin: líng guāng

Tổng quan

ánh sáng thần kỳ.; vầng sáng; quầng sáng (xung quanh thần tượng).; tốt; hiệu nghiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.神异的光辉。 2.比喻帝王或圣贤的德泽。 3.佛道指人的良善的本性。谓在万念俱寂的时候﹐良善的本性会发出光耀。 4.汉代鲁灵光殿的简称。 5.比喻硕果仅存的人或事物。 6.汉王延寿所作《鲁灵光殿赋》的略称。 7.方言∶﹔效果佳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.神奇的光輝,指朝廷的恩澤。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「德澤滿天下,靈光施四海。」《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「暉景燭燿,靈光徹天。」 2.生命光輝,指人類本有的佛性。《五燈會元.卷三.百丈懷海禪師》:「靈光獨燿,迴脫根塵。」《西遊記》第二○回:「那長老常念常存,一點靈光自透。」 3.有效。如:「時代不同了,你那套做生意的理論已經不靈光了。」

Cấu tạo: 靈 (linh) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LINH QUANG Thiền lâm phương ngữ. Ánh sáng thần kỳ. Chỉ cho ánh sáng của tự tâm, ánh sáng của Phật tánh. Tiết Bách Trượng Hoài Hải Thiền sư trong NĐHN q. 3 ghi: 靈光獨耀、 迥脫根塵。 體露眞常、 不拘文字。 心性無染、 本自圓成。 但離妄緣、 即如如佛。 Linh quang riêng chiếu, vượt khỏi căn trần; Thể bày chân thường, chẳng kẹt văn tự. Tâm tính không nhiễm, vốn tự viên thành, chỉ lìa vọng duyên, tức như như Phật.; hào quang thần thánh (quanh Phật) , vầng hào quang , cột ánh sáng kỳ diệu , (tiếng lóng) giỏi quá!; 1. ánh sáng thần kỳ. 2. vầng sáng; quầng sáng (xung quanh thần tượng). 3. tốt; hiệu nghiệm
  • Biên soạn 1. <Budd.> natural inclination for goodness 2. strange/divine light; nimbus around the head of a deity image ◆s.v. <topo.> wonderful; excellent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神奇的光輝,指朝廷的恩澤。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「德澤滿天下,靈光施四海。」《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「暉景燭燿,靈光徹天。」 2.生命光輝,指人類本有的佛性。《五燈會元.卷三.百丈懷海禪師》:「靈光獨燿,迴脫根塵。」《西遊記》第二○回:「那長老常念常存,一點靈光自透。」 3.有效。如:「時代不同了,你那套做生意的理論已經不靈光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.神异的光辉。 2.比喻帝王或圣贤的德泽。 3.佛道指人的良善的本性。谓在万念俱寂的时候﹐良善的本性会发出光耀。 4.汉代鲁灵光殿的简称。 5.比喻硕果仅存的人或事物。 6.汉王延寿所作《鲁灵光殿赋》的略称。 7.方言∶﹔效果佳。

Eng

  • Cihui divine light (around the Buddha); a halo; a miraculous column of light; (slang) jolly good!

Đức

  • Handedict Heiligenschein

other

  • Nguồn khác Ánh sáng thần kỳ
  • Nguồn khác Chỉ cho ánh sáng của tự tâm, ánh sáng của Phật tánh
  • Nguồn khác Tiết Bách Trượng Hoài Hải Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 3 ghi: 靈光獨耀、 迥脫根塵。 體露眞常、 不拘文字。 心性無染、 本自圓成。 但離妄緣、 即如如佛。 Linh quang riêng chiếu, vượt khỏi căn trần; Thể bày chân thường, chẳng kẹt văn tự
  • Nguồn khác Tâm tính không nhiễm, vốn tự viên thành, chỉ lìa vọng duyên, tức như như Phật

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀