為摆

vi bãi

Hán Việt: vi bãi

Tổng quan

vì bởi 為摆 k. Như bởi vì. “bởi vì hoặc vì bởi: số là, là tại, bởi chưng” [Paulus của 1895: 1164]. Hoa liễu chiều xuân cũng hữu tình, ưa mày vì bởi tiết mày thanh. (Trúc thi 221.2). x. Bởi vì. (Đào hoa

Cấu tạo: 為 (vi) + 擺 (bãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì bởi 為摆 k. Như bởi vì. “bởi vì hoặc vì bởi: số là, là tại, bởi chưng” . Hoa liễu chiều xuân cũng hữu tình, ưa mày vì bởi tiết mày thanh. (Trúc thi 221.2). x. Bởi vì. (Đào hoa thi 228.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

为上 · 为主 · 为了 · 为人 · 为伍 · 为何 · 为例 · 为准