Hán Việt:

Tổng quan

Giản thể của chữ [熾].

炽灼 · 炽烈 · 炽热 · 炽燥 · 炽盛 · 炽热地 · 炽热的 · 炽燃的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Hán Việt
Quảng Đôngci3
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổchjih
Baxter-Sagarttʰək-s
Hán ngữ Thượng cổtʰək-s
Phản thiết昌據切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [熾].
  • Thiều Chửu Lửa cháy mạnh. Như {sí nhiên bất tức} [熾燃不息] cháy hừng chẳng tắt. Mạnh mẽ, hăng hái. Tô Thức [蘇軾] : {Đạo tặc tư sí} [盜賊滋熾] (Hỉ vủ đình kí [喜雨亭記]) Đạo tặc thêm mạnh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炽 (会意。从火,戠声。本义火旺) 同本义。引申为凶猛,激烈;气焰高涨 炽,盛也。--《说文》 三月而炽之。--《考工记·钟氏》 环顾国内,贼氛方炽。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如炽火(炽燎。烈火);炽焰(烈焰);炽火(燃点灯烛);炽腾(火势猛烈,火苗上窜) 兴盛,昌盛 齐虽炽盛,不如如此。--《论衡·艺增》 又如炽昌(昌盛);炽富(昌盛富足);炽茂(茂盛);炽发(勃发) 炽 烹煮 钟氏染羽,以朱湛丹秫,三月而炽之。--《周礼·考工记·钟氏》 湛炽必洁。--《礼记·月 炽 chì热烈旺盛~热。 【炽烈】旺盛猛烈。 炽(熾)chì盛,火旺~盛。…

Eng

  • CC-CEDICT to burn|to blaze|splendid|illustrious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧹹、𤎷【玉篇】【唐韻】【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昌志切,音幟。【爾雅·釋言】熾,盛也。【詩·小雅】玁狁孔熾。【魯頌】俾爾熾而昌。 又同熺。炊也。【左傳·昭十年】柳熾炭于位。【周禮·冬官考工記】鍾氏染羽,以朱湛丹秫,三月而熾之。 又與俶通。【詩·小雅】俶載南畝。【箋】俶讀爲熾。載讀爲葘。【疏】謂耜之熾而入地,以葘殺其草,故方言入地曰熾,反草曰葘也。又【周頌】俶載南畝。【箋】俶載當作熾葘。◎按正字通云:朱傳:俶,始也。載,事也。箋說非。然箋必非無據,今存之。 又叶昌據切,音處。【揚雄·解嘲】三仁去而殷墟,二老歸而周熾,子𣆁死而吳亡,種蠡存而越伯。伯音布,叶下懼舉。

Thuyết Văn

盛也。从火。戠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昌志切。一部。

【熾】 (sí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 戠 (chực) Phiên thiết: Xương chí thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 志 (chí) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢧾 · 𢨙 · 𤎷 · 𤐦 · 𧹹 · 炽 · 炽 · 熾 · 炽 · 熾