煩悶
phiền muộn
Hán Việt: phiền muộn · Pinyin: fán mèn
Tổng quan
buồn rầu; buồn phiền; phiền muộn
心情不畅快。
心中鬱悶不快活。唐.白居易〈題新昌所居〉詩:「宅小人煩悶,泥深馬鈍頑。」《儒林外史》第一六回:「見太公煩悶,便搜出些西湖上景致,以及賣的各樣的喫食東西。」也作「煩懣」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự làm cáu; buồn rầu; buồn phiền; phiền muộn: phiền muộn/buồn rầu/buồn phiền
- Biên soạn moody; gloomy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中鬱悶不快活。唐.白居易〈題新昌所居〉詩:「宅小人煩悶,泥深馬鈍頑。」《儒林外史》第一六回:「見太公煩悶,便搜出些西湖上景致,以及賣的各樣的喫食東西。」也作「煩懣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情不畅快。
- Kaggle Zh-Vi irritancy
Eng
- JMdict worry
- JMdict agony
- Cihui moody; gloomy
- Tần suất từ moody; gloomy
Đức
- Handedict Verzweiflung (S, Psych)
ja
- JMdict 煩悶(はんもん)
other
- Nguồn khác »Những là phiền muộn đêm ngày, xuân thu biết đã đổi thay thế nào«