煩勞

fán láophiền lao

Hán Việt: phiền lao · Pinyin: fán láo

Tổng quan

làm phiền; quấy rầy; nhờ; phiền. phiền anh tiện thể nhắn tin giúp chúng tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

敬辞,表示请托~您顺便给我们捎个信儿去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示請託、煩請代勞的敬辭。《初刻拍案驚奇》卷一:「煩勞了列位,做兩件道袍穿穿,也見小肆中薄意。」

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 勞 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quấy rầy; nhờ; phiền
  • Biên soạn v. trouble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示請託、煩請代勞的敬辭。《初刻拍案驚奇》卷一:「煩勞了列位,做兩件道袍穿穿,也見小肆中薄意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,表示请托~您顺便给我们捎个信儿去。

Eng

  • Cihui to put sb to trouble (of doing sth); vexation; inconvenience
  • Tần suất từ v. trouble , ∼ nín bāng wǒ gǎi yīxià lùnwén. Would you mind helping me correct my paper?

other

  • Nguồn khác Làm rộn và làm người khác mệt nhọc vì mình. Tiếng dùng khi nhờ vả người khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

劳乏 · 勞傷 · 勞作 · 劳保 · 勞倦 · 劳军 · 勞力 · 勞務