燃点

rán diǎnnhiên điểm

Hán Việt: nhiên điểm · Pinyin: rán diǎn

Tổng quan

châm; đốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.点燃,引火使燃烧。 2.化学术语。使某一物质开始燃烧的最低温度。也叫着火点或发火点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在沒有任何火源的情況下,物質開始燃燒所需的最低溫度。也稱為「著火點」。

Cấu tạo: 燃 (nhiên) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châm lửa
  • Cihui thắp
  • Cihui (hóa học) điểm đánh lửa
  • Cihui điểm cháy
  • Biên soạn flash point ◆v. ignite; kindle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在沒有任何火源的情況下,物質開始燃燒所需的最低溫度。也稱為「著火點」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.点燃,引火使燃烧。 2.化学术语。使某一物质开始燃烧的最低温度。也叫着火点或发火点。
  • Kaggle Zh-Vi burning point

Eng

  • Cihui to ignite; to set fire to; to light; (chemistry) ignition point; combustion point

Đức

  • Handedict anzünden, anbrennen

Từ liên quan

Gần nghĩa

点乘 · 点交 · 点亮 · 点儿 · 点兵 · 点军 · 点出 · 点击