lín lân

Hán Việt: lân · Pinyin: lín

Tổng quan

biến thể của 磷[lin2]

燐光 · 燐火 · 燐亂 · 燐燐 · 燐爛 · 含燐 · 遺燐 · 陰燐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlân
Quảng Đôngleon4
Mân Namlin5
Nhật BảnONIBI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlin
Phản thiết力珍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lửa ma chơi. Chất lân (Phosphorus), một thứ nguyên chất lấy ở trong xương trâu dê ra, có không khí vào là chảy ngay, nay hay dùng làm diêm.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.夜晚在野地裡常見的忽隱忽現的青色火光,是燐化氫遇到空氣燃燒所產生。《封神演義》第五六回:「孰知天意歸周主,十萬貔貅化鬼燐。」俗稱為「鬼火」。 2.化學元素。同「磷」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 磷[lin2]

ja

  • JMdict phosphorus (P)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音吝。【說文】本作㷠。詳㷠字註。【淮南子·汜論訓】老槐生火,久血爲燐。 又【詩·豳風·熠耀宵行傳】熠燿,燐也。燐,螢火也。 又【廣韻】力珍切【集韻】【韻會】離珍切,𠀤音鄰。又【集韻】里忍切,音嶙。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 粦 · 㷠 · 𤐪 · 𤒑 · 𦺸 · 𧃮 · 粦 · 磷 · 㷠 · 粦