jìn tẫn

Hán Việt: tẫn · Pinyin: jìn

Tổng quan

(dạng kết hợp) than tàn tro

燼溺 · 燼滅 · 燼灰 · 燼煨 · 燼燃 · 燼萌 · 燼餘 · 燼骨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìn
Hán Việttẫn
Quảng Đôngzeon2
Nhật BảnMOENOKORI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzsinh
Baxter-SagartN-tsi[n]ʔ-s
Hán ngữ Thượng cổN-tsi[n]ʔ-s
Phản thiết咨辛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lửa tàn. Tai nạn binh hỏa còn sót lại gọi là {tẫn}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tẩn tẩn mẩn [Eng: patiently attentive]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tẫn tẫn (than hồng) [Eng: live coals]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.物體燃燒後剩餘的東西。如:「餘燼」。《文選.曹冏.六代論》:「宗廟焚為灰燼,宮室變為蓁藪。」宋.陸游〈秋夜〉詩:「倦叟投床早,昏燈落燼頻。」 2.遺民。《左傳.襄公四年》:「靡自有鬲氏,收二國之燼,以滅浞而立少康。」晉.杜預.注:「燼,遺民。」 [動] 燒毀。《抱朴子.內篇.道意》:「大火既過,時餘不燼草木。」宋.蘇軾〈玉堂硯銘〉:「燼南山之松,為煤無餘。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) cinders; ashes

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徐刃切,音賮。【玉篇】同䀆。詳䀆字註。【左傳·襄四年】收二國之燼。【註】燼遺民。【吳語】安受其燼。【註】燼餘也。 又叶咨辛切,音津。【詩·大雅】民靡有黎,具禍以燼。於乎有哀,國步斯頻。【傳】災餘曰燼。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 灷 · 煡 · 灷 · 烬 · 煡 · 烬 · 烬