爚

yàodượcNôm dược

Hán Việt: dược · Pinyin: yào · Nôm: dược

Tổng quan

Lửa lan ra

爚乱 · 爚亂 · 爚爚 · 爚蝉 · 爚蟬 · 儵爚 · 橐爚 · 灼爚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtdược
Âm Nômdược
Quảng Đôngjoek6
Nhật BảnYAKU
Hàn Quốc약
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổjak
Phản thiết弋灼切
Thanh mẫu以
Vận藥
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lửa lan ra. Nóng, chói loè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爚yuè 1.光; 火光。 2.光彩貌。 3.炫耀。 4.通"耀"。照耀。 5.通"瀹"。放在汤中煮; 用火加热。 6.犹炫,迷惑。参见"爚乱"。

Eng

  • CC-CEDICT bright, fiery

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以灼切【集韻】【韻會】【正韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】火飛也。【集韻】或作爍。 又【說文】一曰𤑔也。 又【玉篇】光也,電光也。【廣韻】煜耀,光明。 又【莊子·胠篋篇】外立其德而以爚亂天下者也。 又【班固·西都賦】震震爚爚。【註】奔走貌。 又【廣韻】書藥切【集韻】【類篇】式灼切,𠀤音爍。義同。 又【廣韻】儵爚,光貌。 又【唐韻正】爚,與燿通。【荀子·致仕篇】夫燿蟬者,務在明其火,振其樹而已。【呂氏春秋】作爚蟬。

Thuyết Văn

火光也。 从火。龠聲。 一曰𤑔也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

光各本作飛。今依文𨕖琴賦景福殿賦注、玄應書卷九正。西都賦。震震爚爚。雷奔電激。震震謂雷、爚爚謂電也。李善引字指曰。儵爚、電光也。按此字或借爲燿字。或借爲鑠字。或作爍者、俗體也。 以灼切。二部。 又一義。

【爚】 (dược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) , Thanh phù (聲符): 龠 (dược) Phiên thiết: Dĩ chước thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.) quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy Một thuyết khác: 𤑔也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤐯 · 𤓀 · 𤓈 · 𤓝 · 𭨣