牍
độc
Hán Việt: độc
Tổng quan
độc độc (bút tích tài liệu) [Eng: autograph]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dú |
|---|---|
| Hán Việt | độc |
| Quảng Đông | duk6 |
| Chú âm | ㄉㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duk |
| Baxter-Sagart | lˤok |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤok |
| Phản thiết | 徒谷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 牘
- Thiều Chửu Thẻ viết văn thư, tờ bồi gọi là {xích độc} [尺牘]. Một thứ âm nhạc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牍 (形声。从片,卖声。片”,本指木头竖剖成的一半。古时用木片作书写材料。故从片”。本义古代写字用的木片,也称木简) 同本义 牍,书版也。长一尺,既书曰牍,未书曰椠。--《说文》 与人尺牍。--《史记·陈遵传》 削牍为疏。--《史记·游侠原涉传》。注木简也。” 吏乃书牍背示之。--《史记·周勃传》 握牍持笔。--杨修《答临淄侯笺》 又如牍背(狱吏于书板背面书写文句◇用为遭受冤狱的典实) 引申为公文 无丝竹之乱耳,无案牍之 牍 dú ①古代书写用的木片。 ②文件;书信文~、尺~。
Eng
- CC-CEDICT documents
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】徒谷切【正韻】杜谷切,𠀤音讀。【說文】書版也。【莊子·列禦寇】小夫之知,不離苞苴竿牘。【戰國策】取筆牘受之。【註】牘,書版也。【史記·倉公傳贊】緹縈通尺牘。【前漢·昌邑王傳】持牘趨謁。【註】師古曰:牘,木簡也。 又樂器。【周禮·春官·笙師】舂牘應雅,以敎祴樂。【註】牘應雅敎其舂者,謂以築地。【疏】舂牘以竹,大五六寸,長七尺,短者一二尺,其端有兩孔,髤畫,以兩手築地。牘應雅敎其舂者,謂賔醉而出,奏祴夏。以此三器築地,謂之行節。【釋名】舂,撞也。牘,筑也。以舂築地爲節也。【韻會】毛氏曰:說文从片賣聲。當作賣。从罒非。
Thuyết Văn
書版也。 从片。𧷗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
牘專謂用於書者。然則周禮之版、禮經之方皆牘也。小宰注曰。版、戶籍也。宫正注曰。版、其人之名籍也。聘禮注曰。策、簡也。方、版也。李賢蔡邕傳注引說文而曰長一尺。按漢人多云尺牘。史記。緹縈通尺牘。此臣得用於君也。漢書。陳遵與人尺牘。主皆藏去。此施於儕輩者也。木部云。槧、牘樸也。然則粗者爲槧。精者爲牘。顔師古曰。形若今之木笏。但不挫其角耳。 徒谷切。三部。
【牘】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 片 (phiến) | Thanh phù (聲符): 𧷗 (𧷗) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thư (Sách.) bản (Ván) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤘄 · 牍 · 牍 · 牘 · 牍 · 牘