连篇累牍
liên thiên luy độc
Hán Việt: liên thiên luy độc · Pinyin: lián piān lěi dú
Tổng quan
LUỸ, LUỴ ĐỘC dài dòng; lê thê; rườm rà; dài dòng lê thê; dây cà ra dây muống (bài viết)
累:重叠; 牍:古代写字的木片。形容篇幅过多,文辞冗长。
寫字用的竹簡、木片串連堆積在一起。形容篇幅過多,文詞冗長。《隋書.卷六六.李諤傳》:「連篇累牘,不出月露之形,積案盈箱,唯是風雲之狀。」明.湯顯祖《還魂記》第六齣:「他歸朝燕,黃金累千。一言擲地,萬歲諠天,則俺連篇累牘無人見。」也作「累牘連篇」、「連篇累幅」、「連章累牘」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ)
- Cihui dài dòng
- Biên soạn 連篇累牘 iánpiānlěidú f.e. lengthy and tedious; at great length
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 累:重叠; 牍:古代写字的木片。形容篇幅过多,文辞冗长。
Eng
- Cihui 連篇累牘 iánpiānlěidú f.e. lengthy and tedious; at great length
Đức
- Handedict weitschweifig und langatmig (Text) (Adj, Sprichw)