牖
dũ
Hán Việt: dũ · Pinyin: yǒu
Tổng quan
khai sáng cửa sổ mắt cáo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒu |
|---|---|
| Hán Việt | dũ |
| Quảng Đông | jau5 |
| Mân Nam | iu2 |
| Nhật Bản | MADO |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄧㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jux |
| Baxter-Sagart | [l]uʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]uʔ |
| Phản thiết | 與久切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cửa sổ, khoét giữa vách hay tường xung quanh có khuôn, trong có chấn song đóng chéo thành hình mũi trám gọi là {dũ}. Tô Triệt [蘇轍] : {Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái} [將蓬戶甕牖, 無所不快] (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí [黃州快哉亭記) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể)…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 窗戶。《書經.顧命》:「牖間南嚮,數重篾席。」唐.李公佐《南柯太守傳》:「吾與諸女坐北牖石榻上,時君少年,亦解騎來看。」 [動] 誘導。參見「牖民」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牖〈名〉 (会意。从片户甫。片,锯开的木片,户”指窗。先秦多用牖,窗少见。本义窗户) 同本义 牖,穿壁以木为交窗也。--《说文》。段注交窗者,以木横直为之,即今之窗也。在墙曰牖,在屋曰窗。” 宗室牖下。--《诗·召南·采》 众美人把四周窗牖俱开。--《隋唐演义》 然陈涉瓮牖绳枢之子。--汉·贾谊《过秦论》 扃牖而居。--明·归有光《项脊轩志》 牖其前以通明。--清·方苞《狱中杂记》 又如牖下(家中) 牖yǒu窗。
Eng
- CC-CEDICT to enlighten|lattice window
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與久切【集韻】【韻會】以九切,𠀤音酉。【說文】穿壁以木爲交䆫也。从片戸甫。譚長以爲甫上日也。非戸也。牖所以見日。【廣韻】向也。【易·坎卦】納約自牖。【詩·召南】宗室牖下。 又【詩·大雅】天之牖民。【傳】牖,道也。【疏】牖與誘通故以爲導也。 又地名。【史記·陳平世家】陽武戸牖鄕人也。 又與羑通。【前漢·景十三王傳】文王拘于牖里。
Thuyết Văn
穿壁㠯木爲交窗也。 从片。戶甫聲。 譚長㠯爲 甫上。 日也。非戶也。牖所㠯見日。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
交窗者、以木横直爲之。卽今之窗也。在牆曰牖。在屋曰窗。此則互明之。必言以木者、字从片也。古者室必有戶有牖。牖東戶西。皆南鄉。毛詩曰。向、北出牖也。北或有穴通明。至冬塞之。然士虞禮祝啓牖鄉注云。鄉、牖一名。明堂位達鄉注。牖屬。是南牖亦名向。士喪禮。寢東首於墉下。喪大記作北墉下。今本墉皆譌牖。非也。牖所以通明。故叚爲誘。召南吉士誘之、大雅天之牖民傳皆訓曰。道也。道卽導。 葢用合韵爲聲也。與久切。三部。 譚長者、博采通人之一。 句。 說从日之意也。許篆作牖。而偁譚說者、字久从戶作。譚說有理。故偁之。
【牖】 (dũ ⟨dữu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 片 (phiến) | Thanh phù (聲符): 戶甫 (hộ) Phiên thiết: Dữ cửu thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 久 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dữu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuyên (Thủng lỗ.) bích (Bức vách.) dĩ mộc (Cây) vi (Làm. Như {hành vi} [) giao (Chơi…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 牗 · 𤗱 · 牗