牡丹

mǔ danmẫu đan

Hán Việt: mẫu đan · Pinyin: mǔ dan

Tổng quan

Hán Việt: Mẫu ĐAN; cây mẫu đơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

落叶灌木,叶子有柄,羽状复叶,小叶卵形或长椭圆形,花大,单生,通常深红、粉红或白色,是著名的观赏植物。根皮入药,叫丹皮; 这种植物的花。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。落葉灌木。二回三出複葉,夏初開花,單生枝頂,徑十至十七公分,色有紅、白、黃、紫等種,為中國大陸特產。也稱為「牡丹花」、「富貴花」、「一捻紅」。

Cấu tạo: 牡 (mẫu) + 丹 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn tree peony; peony M:²duǒ/²kē/⁵zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。落葉灌木。二回三出複葉,夏初開花,單生枝頂,徑十至十七公分,色有紅、白、黃、紫等種,為中國大陸特產。也稱為「牡丹花」、「富貴花」、「一捻紅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落叶灌木,叶子有柄,羽状复叶,小叶卵形或长椭圆形,花大,单生,通常深红、粉红或白色,是著名的观赏植物。根皮入药,叫丹皮; 这种植物的花。
  • Kaggle Zh-Vi peony

Eng

  • JMdict tree peony (Paeonia suffruticosa)
  • JMdict moutan
  • JMdict wild boar (meat)
  • Cihui Mudan District of Heze City 菏澤市; 菏泽市, Shandong; Mutan township in Pingtung County 屏東縣; 屏东县, Taiwan

Đức

  • Handedict Pfingstrose, Pfingstrosen, Päonien (lat: Paeonia) (S, Bot)

ja

  • JMdict 牡丹(ぼたん)

other

  • Nguồn khác Tên một loại cây có hoa nhiều màu rất đẹp
  • Nguồn khác Còn chỉ người con giái đẹp. Xuân nở hoa đến đầu hạ. Có tên riêng là Phú
  • Nguồn khác quý
  • Nguồn khác hoa vì có vẻ sặc sỡ sang giàu, lại có tên Diêu Hoàng, Nguỵ tử 姚黃, 魏紫: Vàng họ Diêu, tím họ Nguỵ. Vì hai họ ấy đã tìm ra được hoa ấy màu vàng, tím đẹp hơn cả. (C.O.N.K.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

牡丹乡 · 牡丹亭 · 牡丹区 · 牡丹卡 · 牡丹坊 · 牡丹江 · 牡丹皮 · 牡丹江市