牴触

dǐ chùđể xúc

Hán Việt: để xúc · Pinyin: dǐ chù

Tổng quan

mâu thuẫn; chống đối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抵抗觸犯。也作「抵觸」。 2.衝突、矛盾。如:「上面的說法經常相互牴觸,叫我們在下面做事的人如何是好!」也作「抵觸」。

Cấu tạo: 牴 (để) + 觸 (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 抵觸
  • Cihui 抵触

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抵抗觸犯。也作「抵觸」。 2.衝突、矛盾。如:「上面的說法經常相互牴觸,叫我們在下面做事的人如何是好!」也作「抵觸」。

Eng

  • Cihui variant of 抵觸; 抵触

Đức

  • Handedict widersprechen

Từ liên quan

Gần nghĩa

牴牾 · 触丝 · 触击 · 触动 · 触及 · 触发 · 触地 · 触处