牽連
khiên liên
Hán Việt: khiên liên · Pinyin: qiān lián
Tổng quan
liên luỵ; ảnh hưởng đến; dính dáng. mấy ngục văn tự thời nhà Thanh đã làm liên luỵ đến rất nhiều người.; liên quan với nhau; liên hệ với nhau; dính dáng; dính dấp
1.关联。 2.连接; 联系。 3.犹联袂。 4.株连; 连累。 5.留连; 牵挂。 6.犹缠绵。 7.拖延。
牽涉關聯,互相連帶。《朱子語類.卷七○.易.小畜》:「小畜但能畜得九三一爻而已。九三是迫近他底,那兩爻自牽連上來。」《儒林外史》第四四回:「那人姓風,名影,是一件人命牽連的事。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ràng buộc liền với nhau. Như Liên luỵ 連累.; àng buộc liền với nhau. Như Liên luỵ 連累.; liên lụy , bị liên lụy , liên kết với nhau; 1. liên luỵ; ảnh hưởng đến; dính dáng. mấy ngục văn tự thời nhà Thanh đã làm liên luỵ đến rất nhiều người. 2. liên quan với nhau; liên hệ với nhau; dính dáng; dính dấp; dính líu
- Tần suất từ khiên liên/khản liên: liên lụy/ảnh hưởng đến/dính dáng/liên quan với nhau/liên hệ với nhau/liên luỵ/dính dấp; làm rối rắm, lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...), làm cho (ai) xung đột (với ai) ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý, lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào, ngụ ý, bao hàm, ám chỉ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bện lại, tết lại, xoắn lại; ảnh hưởng đến; dính dáng; liên quan với nhau; liên hệ với nhau; liên luỵ; dính dấp
- Biên soạn 牽連 iānlián* v. 1. involve (in trouble); implicate 2. tie up with; integrate with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牽涉關聯,互相連帶。《朱子語類.卷七○.易.小畜》:「小畜但能畜得九三一爻而已。九三是迫近他底,那兩爻自牽連上來。」《儒林外史》第四四回:「那人姓風,名影,是一件人命牽連的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.关联。 2.连接; 联系。 3.犹联袂。 4.株连; 连累。 5.留连; 牵挂。 6.犹缠绵。 7.拖延。
- Kaggle Zh-Vi embroil
Eng
- JMdict related to
- Cihui to implicate; implicated; to link together
- Tần suất từ 牽連 iānlián* v. 1. involve (in trouble); implicate 2. tie up with; integrate with
Đức
- Handedict hineinziehen, verwickeln
ja
- JMdict 牽連(けんれん)
other
- Nguồn khác Ràng buộc liền với nhau. Như Liên luỵ 連累