初生之犢

chū shēng zhī dúsơ sanh chi độc

Hán Việt: sơ sanh chi độc · Pinyin: chū shēng zhī dú

Tổng quan

CHI ĐỘC nghé con mới đẻ; thanh niên dám nghĩ dám làm; nghé sơ sinh ('nghé con mới đẻ không sợ cọp'; "điếc không sợ súng" ví với lớp trẻ dũng cảm, mạnh dạn, dám nghĩ dám làm). thanh niên là những người dám nghĩ dám làm, không bị ràng buộc bởi thành kiến, mê tín

新华 · Tân Hoa Đại lục

刚出生的小牛,比喻单纯或勇猛的青年人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剛出生的小牛。語本《莊子.知北遊》:「汝瞳焉如新生之犢,而無求其故。」後用以稱膽大敢為,無所畏懼的年輕人。《封神演義》第三十三回:「黃天祿年紀雖幼,原是將門之子,傳授精妙,鎗法如神,不分起倒,一勇而進。正是初生之犢猛于虎。」

Cấu tạo: 初 (sơ) + 生 (sanh) + 之 (chi) + 犢 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghé con mới đẻ: thanh niên dám nghĩ dám làm/nghé sơ sinh
  • Cihui 青年人是初生之犢,不為成見和迷信所束縛。
  • Biên soạn 初生之犢 hūshēngzhīdú n. 1. newborn calf 2. young people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛出生的小牛。語本《莊子.知北遊》:「汝瞳焉如新生之犢,而無求其故。」後用以稱膽大敢為,無所畏懼的年輕人。《封神演義》第三十三回:「黃天祿年紀雖幼,原是將門之子,傳授精妙,鎗法如神,不分起倒,一勇而進。正是初生之犢猛于虎。」

Eng

  • Cihui 初生之犢 hūshēngzhīdú n. 1. newborn calf 2. young people

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

惊弓之鸟