犢牛前身

độc ngưu tiền thân

Hán Việt: độc ngưu tiền thân

Tổng quan

ĐỘC NGƯU TIỀN THÂN Tiền thân của con nghé. Thiền tông dùng nhóm từ này để châm biếm các thiền sư ngày nay chỉ là tiên thân của con nghé mà chẳng phải là con nghé. Con nghé: Dụ cho các bậc tông tượng c

Cấu tạo: 犊 (độc) + 牛 (ngưu) + 前 (tiền) + 身 (thân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền tông dùng nhóm từ này để châm biếm các thiền sư ngày nay chỉ là tiên thân của con nghé mà chẳng phải là con nghé
  • Nguồn khác Con nghé: Dụ cho các bậc tông tượng của thiền tông
  • Nguồn khác Măc dù các thiền sư hôm nay là tiền thân của con nghé mà thôi, giả bộ để mắng Thiền tông

Từ liên quan

Gần nghĩa

前身致癌剂 · 前身部联胎