jǐng quánh

Hán Việt: quánh · Pinyin: jǐng

Tổng quan

thô lỗ không lịch sự cục mịch

犷悍 · 粗犷 · 粗犷的 · 犷俗 · 犷敌 · 凶犷 · 强犷 · 撨犷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎng
Hán Việtquánh
Quảng Đônggwong2
Chú âmˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkruangx
Phản thiết古勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 獷
  • Thiều Chửu Hung ác. Tả cái nét mặt tục tằn hung tợn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犷 (形声。从犬,广声。本义犬凶恶,凶猛) 同本义 犷,犬犷犷不可附也。--《说文》 犷彼淮夷。--《韩诗·泮水》 犷犷亡秦。--《汉书》 犷,猛也。--《后汉书·光武纪》注 犷,恶也。--《汉书·段飃传》注 又如犷兽(凶猛的野兽);犷狉(凶猛野蛮);犷恶(凶猛,凶恶);犷戾(凶暴而乖张);犷狠(横暴凶狠);犷暴(凶暴);犷犷(凶暴;凶恶) 粗野 且临守偏海,政移犷俗。--《后汉书·祭肜传》 又如犷语(粗野的语言);犷卤(粗野愚钝);犷顽(粗野不驯);犷锐(粗野好斗) 强悍,强壮凶悍 年十五,犷悍 犷(玡)guǎng凶猛,蛮横~兽。~悍。粗~大汉。 犷j…

Eng

  • CC-CEDICT rough|uncouth|boorish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古猛切,音礦。【說文】犬獷獷不可附也。【廣韻】犬也。 又【前漢·敘傳】獷獷亡秦。【註】師古曰:獷獷,麤惡之貌。【后漢祭彤傳】政移獷俗。【關尹子·五鑑篇】耕夫習牛則獷。 又【廣韻】居往切【集韻】俱往切,𠀤音𢔺。【廣韻】獷平,縣名。在漁陽。 又【集韻】犬獷獷不可附。 又【集韻】俱永切,音憬。惡貌。 又【前漢·地理志】獷平。【註】師古曰:獷音九永反。 又【集韻】古勇切,音拱。【前漢·地理志·獷平註】服虔曰:獷,音鞏。

Thuyết Văn

犬獷獷不可附也。 从犬。廣聲。 漁陽有獷平縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

呂氏春秋。荊文王得茹黃之狗。說苑作如黃。廣雅犬屬有楚黃。廣韵作楚獚。經典釋文作楚獷。實一字也。引伸爲凡麤惡皃之偁。漢書曰。獷獷亡秦。 古猛切。古音在十部。 地理志、郡國志同。服䖍曰。音鞏。

【獷】 (quánh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 廣 (quảng) Phiên thiết: Cổ mãnh thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 猛 (mãnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) quánh (Hung ác.) quánh (Hung ác.) bất (Chẳng. Nh…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤣊 · 𥜟 · 犷 · 犷 · 獷 · 犷 · 獷