yòu dứu

Hán Việt: dứu · Pinyin: yòu

Tổng quan

a gibbon with a long tail and prominent nose

狖軛鼯軒 · 狖轭鼯轩 · 哀狖 · 啸狖 · 嘯狖 · 山狖 · 林狖 · 猱狖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyòu
Hán Việtdứu
Quảng Đôngjau3
Nhật BảnYUU
Chú âmㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổjuh
Phản thiết余救切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một giống khỉ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 黑色的長尾猴。《淮南子.覽冥》:「猿狖顛蹶而失木枝。」漢.高誘.注:「狖,猿屬,長尾而卬鼻。」唐.李白〈擬恨賦〉:「聽江風之嫋嫋,聞嶺狖之啾啾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狖yòu〈古〉指一种黑色的长尾猿或一种像狐狸的野兽。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤余救切,音柚。【玉篇】黑猿也。【廣韻】獸似猿。【楚辭·九歌】猨啾啾兮狖夜鳴。狖,一作又。【廣韻】亦作貁。【集韻】本作貁。或作𤣛𤜴。互詳豸部貁字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 貁 · 㹨 · 𤜴 · 𤝨 · 𤟊 · 𤣛 · 貁