ngục

Hán Việt: ngục

Tổng quan

nhà tù

狱卒 · 狱吏 · 狱警 · 下狱 · 入狱 · 典狱 · 冤狱 · 出狱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngục
Quảng Đôngjuk6
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổngyuk
Baxter-Sagart[ŋ]rok
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]rok
Phản thiết魚欲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [獄].
  • Thiều Chửu Ngục tù. Như {hạ ngục} [下獄] bắt bỏ vào nhà giam, {địa ngục} [地獄] theo nghĩa đen là tù ngục trong lòng đất, nơi đó tội nhân phải chịu mọi loại tra tấn do kết quả của mọi việc ác đã làm trong tiền kiếp. Án kiện. Như {chiết ngục} [折獄] xử kiện.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狱 狱,确也。--《说文》 而有狱讼者。--《周礼·大司徒》。注争罪曰狱。” 利用狱。--《易·噬嗑》 毋敢折狱。--《易·象上传》 以两剂禁民狱。--《周礼·大司徒》 谁谓女无家,何以速我狱?--《诗·召南》。毛传狱,讼也。” 以两剂禁民狱。--《周礼》。郑玄注狱,谓相告以罪名者。” 又如狱诉(告状);狱讼(诉讼);狱犴(诉讼);狱司(管理诉讼、牢狱的机构) 狱 讼案 夫君臣无狱。--《国语·周语》 君子以明庶政,无敢折狱。--《易·贲》 又如狱辞(决狱之词);狱文(判决狱讼的文书);狱主( 狱(獄)yù ⒈监牢,监禁罪犯的场所监~。入~。 ⒉官司,罪…

Eng

  • CC-CEDICT prison

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡈭【唐韻】【正韻】魚欲切【集韻】【韻會】虞欲切,𠀤音玉。【說文】确也。从㹜从言。二犬,所以守也。【釋名】獄,确也。确實人之情僞也。【玉篇】二王始有獄。殷曰羑里,周曰囹圄。又謂之牢,又謂之圜土。【廣韻】臯陶所造。【易·賁卦】象曰:山下有火賁,君子以明庶政,无敢折獄。【書·立政】文王罔攸,兼于庶言,庶獄,庶愼。【詩·召南】誰謂女無家,何以速我獄。 又星名。【史記·天官書】獄漢星出正北,北方之野。星去地可六丈,大而赤,數動,察之中靑。

Thuyết Văn

确也。 从㹜。从言。 二犬所㠯守也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召南傳曰。獄、埆也。埆同确。堅剛相持之意。 魚欲切。三部。 說从㹜之意。韓詩曰。宜犴宜獄。鄉亭之繫曰犴。朝廷曰獄。獄字从㹜者、取相爭之意。許云所以守者、謂𨻼牢拘罪之處也。

【獄】 (ngục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㹜 (ngân) + 言 (ngôn ⟨ngân⟩ (Nói)) Phiên thiết: Ngư dục thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 欲 (dục) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xác (Cũng như chữ {xác} [) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡈭 · 狱 · 狱 · 獄 · 狱 · 獄