獦獠

cát lão

Hán Việt: cát lão

Tổng quan

KHIẾT LIÊU Dân tộc thiểu số ở phương Nam vào đời Đường. Dân tộc Khiết Liêu này có quan hệ sâu xa đến dân tộc thiểu số phương Nam ngày nay là dân tộc Ngật Lão (tỉnh Quý Châu, Trung Quốc). Đàn kinh bản

Cấu tạo: 獦 (cát) + 獠 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ KHIẾT LIÊU Dân tộc thiểu số ở phương Nam vào đời Đường. Dân tộc Khiết Liêu này có quan hệ sâu xa đến dân tộc thiểu số phương Nam ngày nay là dân tộc Ngật Lão (tỉnh Quý Châu, Trung Quốc). Đàn kinh bản Đôn Hoàng ghi: 祖言:汝是嶺南人、又是獦獠、若爲堪作佛! Đại sư liền trách Huệ Năng rằng: Ngươi là người Lãnh Nam, lại là Khiết Liêu, làm sao có thể thành Phật được!

other

  • Nguồn khác Dân tộc Khiết Liêu này có quan hệ sâu xa đến dân tộc thiểu số phương Nam ngày nay là dân tộc Ngật Lão (tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)
  • Nguồn khác Đàn kinh bản Đôn Hoàng ghi: 祖言:汝是嶺南人、又是獦獠、若爲堪作佛! Đại sư liền trách Huệ Năng rằng: Ngươi là người Lãnh Nam, lại là Khiết Liêu, làm sao có thể thành Phật được!

Từ liên quan

Gần nghĩa

獠牙 · 獦狚 · 獠丁 · 獠女 · 獠奴 · 獠子 · 獠市 · 獠徒